Friday, 19 October 2018

Clodiflomêtan – Wikipedia tiếng Việt


Clodiflomêtan



[[Tập tin:Chlorodifluoromethane-2D-skeletal.pnggiữa]]
Chlorodifluoromethane-3D-vdW.png

Danh pháp IUPAC
Chlorodifluoromethane
Tên khác
Diflomonoclomêtan, Monoclodiflomêtan, HCFC-22, R-22, Genetron 22, Freon 22, Arcton 4, Arcton 22, UN 1018

Nhận dạng
Số CAS
75-45-6
PubChem
6372
Số EINECS
200-871-9
KEGG
D03789
Số RTECS
PA6390000
Ảnh Jmol-3D
ảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tử
CHClF2
Khối lượng mol
86,47 g/mol
Bề ngoài
Khí không màu
Khối lượng riêng
3,66 kg/m3 ở 15 °C, khí
Điểm nóng chảy
-175,42 °C (97,73 K)
Điểm sôi
-40,7 C (232,45 K)
Độ hòa tan trong nước
0,7799 vol/vol ở 25 °C; 3,628 g/l
log P
1.08
Áp suất hơi
908 kPa ở 20 °C
kH
0,033 mol.kg-1.bar-1
Cấu trúc
Hình dạng phân tử
Tứ diện
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính
Nguy hiểm với môi trường (N), Ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương, Chất ung thư nhóm 3
NFPA 704


NFPA 704.svg



 


1


1


 


Chỉ dẫn R
R59
Chỉ dẫn S
S23, S24, S25, Bản mẫu:S59
Nhiệt độ tự cháy
632 °C


Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).


Clodiflomêtan hay diflomonoclomêtan là một chất hydrocloflocácbon (HCFC). Nó còn biết đến với mã HCFC-22, R-22, Genetron 22 hay Freon 22, và sử dụng chủ yếu trong máy điều hòa không khí.



























Tính chát
Giá trị
Khối lượng riêng (ρ) ở -69 °C (lỏng)
1,49 g.cm−3
Khối lượng riêng (ρ) ở -41 °C (lỏng)
1,413 g.cm−3
Khối lượng riêng (ρ) ở -41 °C (khí)
4,706 kg.m−3
Khối lượng riêng (ρ) ở 15 °C (khí)
3,66 kg.m−3
Trọng lượng riêng ở 21 °C (khí)
3,08 (không khí = 1)
Thể tích riêng (ν) ở 21 °C (khí)
0,275 m³.kg−1
Khối lượng riêng (ρ) ở 15 °C (khí)
3,66 kg.m−3
Nhiệt điểm ba (Tt)
-157,39 °C (115,76 K)
Nhiệt độ tới hạn (Tc)
96,2 °C (369,3 K)
Áp suất tới hạn (pc)
4,936 MPa (49,36 bar)
Tỷ trọng tới hạn (ρc)
6,1 mol.l−1
Nhiệt ẩn bay hơi (lv) ở nhiệt độ sôi (-40,7 °C)
233,95 kJ.kg−1
Nhiệt dung riêng ở áp suất không đổi (Cp) ở 30 °C (86 °F)
0,057 kJ.mol−1.K−1
Nhiệt dung riêng ở thể tích không đổi (Cv) ở 30 °C (86 °F)
0,048 kJ.mol−1.K−1
Hệ số đoạn nhiệt (γ) ở 30 °C (86 °F)
1,178253
Hệ số nén (Z) ở 15 °C
0,9831
Hệ số ly tâm (ω)
0,22082
Mômen lưỡng cực
1,458 D
Độ nhớt (η) ở 0 °C
12,56 µPa.s (0,1256 cP)
Thế giảm ozon (ODP)
0,055 (CCl3F = 1)
Thế cảnh báo toàn cấu (GWP)
1700 (CO2 = 1)

Clodiflomêtan có hai dạng thù hình: tinh thể II dưới 59 K và tinh thế I từ trên 59 K đến 115,73 K.











No comments:

Post a Comment